già giận

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chín chắn, vững vàng, nhiều kinh nghiệm: Dùng để chỉ người suy nghĩ, hành động chín chắn, thận trọng khôn ngoan nhờ kinh nghiệm sống.
    • Sắc sảo, thấu đáo: Dùng để chỉ lập luận, ý kiến hoặc phong cách diễn đạt sâu sắc, sức thuyết phục.
    • Đầy, chắc, hơi quá mức bình thường: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ một đơn vị đo lường (như cân, đấu) được đong đầy, chắc, thậm chí hơi tràn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy còn trẻ nhưng cách cư xử rất già giặn. ( ấy còn trẻ nhưng cách cư xử rất chín chắn.)
    • Bài báo phân tích với lập luận già giặn, thuyết phục người đọc. (Bài báo phân tích với lập luận sắc sảo, thuyết phục người đọc.)
    • cụ bán cho tôi một đường già giặn. ( cụ bán cho tôi một cân đường đầy, chắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "già giặn trong ứng xử": thể hiện sự khôn ngoan, chín chắn trong cách đối nhân xử thế.

    • mới vào nghề, anh ấy đã tỏ ra già giặn trong ứng xử với khách hàng. ( mới vào nghề, anh ấy đã tỏ ra chín chắn trong ứng xử với khách hàng.)
  • "già giặn qua năm tháng": trở nên chín chắn, vững vàng nhờ trải nghiệm lâu dài.

    • Phong cách viết của ông ngày càng già giặn qua năm tháng. (Phong cách viết của ông ngày càng sâu sắc qua năm tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chín chắn (tính từ): chỉ sự trưởng thành, đứng đắn trong suy nghĩ hành động.
  • Từng trải (tính từ): nhiều kinh nghiệm sống.
  • Sắc sảo (tính từ): tinh tế, sâu sắc thông minh (thường dùng cho nhận xét, phê bình).
  • Đầy ắp (tính từ): đầy tràn, nhiều hơn mức bình thường (thường dùng cho vật chất, cảm xúc).
Từ đồng nghĩa
  • Lão luyện: rất thành thạo, điêu luyện nhờ kinh nghiệm lâu năm.
  • Thâm trầm: sâu sắc, kín đáo chín chắn.
  • Thấu đáo: hiểu biết trình bày một cách đầy đủ, sâu sắc mọi khía cạnh.
Từ trái nghĩa
  • Non nớt: chưa chín chắn, thiếu kinh nghiệm.
  • Khờ dại: ngây thơ, thiếu hiểu biết.
  • Nông cạn: thiếu chiều sâu trong suy nghĩ hoặc nhận thức.
Lưu ý sử dụng
  • "Già giặn" thường mang sắc thái tích cực, dùng để khen ngợi sự trưởng thành, khôn ngoan hoặc chất lượng tốt (của ý kiến, tác phẩm).
  • Nghĩa chỉ sự "đầy, chắc" khi đong đếm ngày nay ít được dùng trong văn viết chuẩn mực, thường xuất hiện trong khẩu ngữ hoặc văn chương.

Từ chứa "già giận"